Số liệu thống kê
Tổng số lượt tải xuống3.823.761.010
Tổng số ứng dụng máy tính3.314
Verified desktop apps1.900
Từ29/4/2018
Số lượt tải xuống cho mỗi quốc gia
1.
🇺🇸
Hoa Kỳ
859.541.977
2.
🇩🇪
Đức
402.626.681
3.
🇧🇷
Brazil
321.969.289
4.
🇬🇧
Vương quốc Anh
173.534.837
5.
🇫🇷
Pháp
169.548.667
6.
🇷🇺
Nga
160.728.522
7.
🇪🇸
Tây Ban Nha
128.055.479
8.
🇨🇦
Canada
127.267.754
9.
🇮🇹
Italy
94.390.814
10.
🇵🇱
Ba Lan
81.256.651
11.
🇮🇳
Ấn Độ
79.160.511
12.
🇳🇱
Hà Lan
68.817.092
13.
🇦🇺
Australia
62.821.165
14.
🇲🇽
Mexico
58.752.521
15.
🇺🇦
Ukraina
43.041.498
16.
🇨🇭
Thụy Sĩ
42.300.308
17.
🇦🇹
Áo
40.261.768
18.
🇸🇪
Thụy Điển
39.976.803
19.
🇦🇷
Argentina
39.939.682
20.
🇯🇵
Nhật Bản
38.892.325
21.
🇷🇴
Romania
35.148.988
22.
🇨🇿
Séc
30.830.204
23.
🇹🇷
Thổ Nhĩ Kỳ
30.653.145
24.
🇧🇪
Bỉ
29.631.599
25.
🇭🇺
Hungary
29.336.772
26.
🇮🇩
Indonesia
28.631.818
27.
🇵🇹
Bồ Đào Nha
27.447.136
28.
🇨🇴
Colombia
26.183.906
29.
🇫🇮
Phần Lan
25.381.444
30.
🇵🇭
Philippines
24.300.992
31.
🇬🇷
Hy Lạp
21.384.106
32.
🇨🇳
Trung Quốc
19.647.321
33.
🇨🇱
Chile
17.846.806
34.
🇳🇴
Na Uy
17.596.072
35.
🇩🇰
Đan Mạch
17.562.444
36.
🇭🇰
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
16.362.566
37.
🇿🇦
Nam Phi
15.529.857
38.
🇰🇷
Hàn Quốc
15.335.000
39.
🇮🇪
Ireland
14.137.058
40.
🇳🇿
New Zealand
13.973.854
41.
🇧🇬
Bulgaria
13.932.137
42.
🇷🇸
Serbia
12.218.220
43.
🇮🇱
Israel
10.720.183
44.
🇪🇬
Ai Cập
10.616.295
45.
🇲🇾
Malaysia
10.391.382
46.
🇸🇰
Slovakia
10.356.693
47.
🇹🇼
Đài Loan
10.278.342
48.
🇸🇬
Singapore
9.990.223
49.
🇹🇭
Thái Lan
9.800.675
50.
🇧🇾
Belarus
9.797.824
51.
🇻🇳
Việt Nam
9.703.540
52.
🇭🇷
Croatia
8.941.655
53.
🇵🇪
Peru
7.887.833
54.
🇸🇦
Ả Rập Xê-út
7.774.755
55.
🇱🇹
Litva
7.142.227
56.
🇻🇪
Venezuela
7.131.992
57.
🇧🇩
Bangladesh
7.127.697
58.
🇰🇿
Kazakhstan
6.587.344
59.
🇺🇾
Uruguay
6.481.506
60.
🇸🇮
Slovenia
6.388.165
61.
🇪🇨
Ecuador
6.346.890
62.
🇲🇦
Ma-rốc
6.192.951
63.
🇦🇪
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
5.707.191
64.
🇱🇻
Latvia
5.333.737
65.
🇪🇪
Estonia
5.162.358
66.
🇵🇰
Pakistan
5.118.339
67.
🇮🇷
Iran
4.849.323
68.
🇰🇪
Kenya
4.779.535
69.
🇨🇷
Costa Rica
4.740.194
70.
🇬🇪
Georgia
4.221.953
71.
🇩🇿
Algeria
4.216.331
72.
🇵🇷
Puerto Rico
3.616.513
73.
🇳🇵
Nepal
3.591.737
74.
🇩🇴
Cộng hòa Dominica
3.556.578
75.
🇲🇩
Moldova
3.224.144
76.
🇬🇹
Guatemala
3.005.134
77.
🇧🇴
Bolivia
2.666.384
78.
🇱🇺
Luxembourg
2.628.983
79.
🇹🇳
Tunisia
2.584.365
80.
🇵🇾
Paraguay
2.544.871
81.
🇧🇦
Bosnia và Herzegovina
2.375.644
82.
🇸🇻
El Salvador
2.344.764
83.
🇲🇰
Bắc Macedonia
2.203.266
84.
🇭🇳
Honduras
2.180.070
85.
🇮🇶
Iraq
2.158.665
86.
🇺🇿
Uzbekistan
1.993.251
87.
🇳🇬
Nigeria
1.983.844
88.
🇵🇦
Panama
1.963.930
89.
🇱🇰
Sri Lanka
1.955.376
90.
🇨🇾
Síp
1.864.739
91.
🇦🇲
Armenia
1.807.437
92.
🇯🇴
Jordan
1.702.138
93.
🇮🇸
Iceland
1.616.946
94.
🇦🇿
Azerbaijan
1.581.760
95.
🇰🇼
Kuwait
1.449.976
96.
🇦🇱
Albania
1.332.113
97.
🇬🇭
Ghana
1.280.111
98.
🇨🇺
Cuba
1.230.032
99.
🇰🇭
Campuchia
1.163.231
100.
🇲🇹
Malta
1.143.514
101.
🇹🇹
Trinidad và Tobago
1.013.285
102.
🇱🇧
Li-băng
1.012.547
103.
🇪🇹
Ethiopia
974.849
104.
🇰🇬
Kyrgyzstan
963.957
105.
🇶🇦
Qatar
962.858
106.
🇯🇲
Jamaica
914.684
107.
🇳🇮
Nicaragua
905.397
108.
🇷🇪
Réunion
842.803
109.
🇲🇬
Madagascar
829.448
110.
🇲🇪
Montenegro
822.205
111.
🇲🇲
Myanmar (Miến Điện)
817.913
112.
🇧🇭
Bahrain
761.431
113.
🇦🇴
Angola
748.510
114.
🇲🇼
Malawi
727.022
115.
🇹🇿
Tanzania
709.156
116.
🇴🇲
Oman
662.904
117.
🇲🇺
Mauritius
602.503
118.
🇺🇬
Uganda
582.607
119.
🇨🇮
Côte d’Ivoire
542.248
120.
🇿🇼
Zimbabwe
516.098
121.
🇵🇸
Lãnh thổ Palestine
444.152
122.
🇳🇦
Namibia
420.588
123.
🇸🇳
Senegal
416.161
124.
🇱🇾
Libya
414.912
125.
🇨🇲
Cameroon
410.767
126.
🇿🇲
Zambia
405.301
127.
🇧🇯
Benin
369.080
128.
🇧🇧
Barbados
356.227
129.
🇧🇳
Brunei
352.455
130.
🇹🇬
Togo
337.099
131.
🇲🇿
Mozambique
327.589
132.
🇹🇱
Timor-Leste
319.301
133.
🇲🇴
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
306.060
134.
🇸🇾
Syria
300.446
135.
🇧🇸
Bahamas
287.730
136.
🇲🇳
Mông Cổ
285.255
137.
🇲🇶
Martinique
273.959
138.
🇷🇼
Rwanda
271.254
139.
🇦🇩
Andorra
260.568
140.
🇳🇨
New Caledonia
247.799
141.
🇾🇪
Yemen
240.685
142.
🇬🇺
Guam
231.089
143.
🇮🇲
Đảo Man
223.602
144.
🇲🇻
Maldives
222.070
145.
🇧🇼
Botswana
212.205
146.
🇯🇪
Jersey
187.458
147.
🇧🇿
Belize
181.671
148.
🇧🇫
Burkina Faso
179.711
149.
🇫🇴
Quần đảo Faroe
170.489
150.
🇬🇦
Gabon
168.438
151.
🇵🇫
Polynesia thuộc Pháp
166.919
152.
🇬🇵
Guadeloupe
164.796
153.
🇨🇩
Congo - Kinshasa
155.430
154.
🇱🇦
Lào
152.568
155.
🇸🇷
Suriname
149.845
156.
🇨🇼
Curaçao
149.157
157.
🇬🇾
Guyana
142.948
158.
🇨🇬
Congo - Brazzaville
139.410
159.
🇦🇼
Aruba
138.545
160.
🇬🇱
Greenland
138.153
161.
🇬🇬
Guernsey
134.518
162.
🇱🇮
Liechtenstein
126.751
163.
🇱🇨
St. Lucia
124.050
164.
🇸🇴
Somalia
122.658
165.
🇨🇻
Cape Verde
122.293
166.
🇸🇩
Sudan
113.895
167.
🇭🇹
Haiti
112.265
168.
🇹🇯
Tajikistan
110.212
169.
🇦🇬
Antigua và Barbuda
107.570
170.
🇬🇮
Gibraltar
98.280
171.
🇬🇫
Guiana thuộc Pháp
97.752
172.
🇧🇲
Bermuda
97.584
173.
🇰🇾
Quần đảo Cayman
97.195
174.
🇲🇱
Mali
92.457
175.
🇸🇨
Seychelles
89.814
176.
🇸🇲
San Marino
79.946
177.
🇬🇩
Grenada
79.200
178.
🇦🇫
Afghanistan
78.596
179.
🇵🇬
Papua New Guinea
74.105
180.
🇻🇮
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
69.433
181.
🇲🇨
Monaco
66.817
182.
🇻🇬
Quần đảo Virgin thuộc Anh
65.792
183.
🇰🇳
St. Kitts và Nevis
58.426
184.
🇫🇯
Fiji
55.240
185.
🇲🇫
St. Martin
53.770
186.
🇱🇸
Lesotho
50.842
187.
🇲🇷
Mauritania
50.594
188.
🇻🇨
St. Vincent và Grenadines
50.068
189.
🇬🇲
Gambia
45.762
190.
🇸🇿
Eswatini
44.431
191.
🇪🇺
Liên Minh Châu Âu
44.172
192.
🇩🇲
Dominica
42.838
193.
🇦🇽
Quần đảo Åland
41.230
194.
🇩🇯
Djibouti
40.528
195.
🇧🇮
Burundi
40.378
196.
🇬🇳
Guinea
34.393
197.
🇹🇲
Turkmenistan
34.296
198.
🇳🇪
Niger
34.107
199.
🇱🇷
Liberia
30.767
200.
🇸🇱
Sierra Leone
29.574
201.
🇾🇹
Mayotte
25.823
202.
🇸🇽
Sint Maarten
25.072
203.
🇧🇹
Bhutan
24.930
204.
🇹🇨
Quần đảo Turks và Caicos
21.528
205.
🇸🇸
Nam Sudan
21.329
206.
🇧🇶
Ca-ri-bê Hà Lan
20.093
207.
🇲🇵
Quần đảo Bắc Mariana
18.516
208.
🇬🇶
Guinea Xích Đạo
17.167
209.
🇦🇮
Anguilla
14.511
210.
🇵🇼
Palau
12.801
211.
🇵🇲
Saint Pierre và Miquelon
11.488
212.
🇹🇩
Chad
10.944
213.
🇻🇺
Vanuatu
10.526
214.
🇬🇼
Guinea-Bissau
10.430
215.
🇸🇧
Quần đảo Solomon
10.026
216.
🇻🇦
Thành Vatican
7.750
217.
🇸🇹
São Tomé và Príncipe
7.523
218.
🇰🇲
Comoros
7.496
219.
🇨🇰
Quần đảo Cook
6.270
220.
🇫🇰
Quần đảo Falkland
5.733
221.
🇼🇸
Samoa
5.199
222.
🇲🇭
Quần đảo Marshall
4.838
223.
🇨🇫
Cộng hòa Trung Phi
4.746
224.
🇹🇴
Tonga
4.322
225.
🇦🇸
Samoa thuộc Mỹ
3.802
226.
🇮🇴
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
3.305
227.
🇫🇲
Micronesia
2.673
228.
🇰🇮
Kiribati
2.294
229.
🇧🇱
St. Barthélemy
1.751
230.
🇳🇫
Đảo Norfolk
1.591
231.
🇳🇷
Nauru
1.422
232.
🇪🇷
Eritrea
1.210
233.
🇼🇫
Wallis và Futuna
807
234.
🇲🇸
Montserrat
605
235.
🇦🇶
Nam Cực
481
236.
🇰🇵
Triều Tiên
353
237.
🇹🇫
Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp
215
238.
🇨🇽
Đảo Giáng Sinh
119
239.
🇸🇯
Svalbard và Jan Mayen
110
240.
🇹🇻
Tuvalu
100
241.
🇸🇭
St. Helena
44
242.
🇳🇺
Niue
35
243.
🇵🇳
Quần đảo Pitcairn
34
244.
🇺🇲
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
17
245.
🇹🇰
Tokelau
14
246.
🇨🇨
Quần đảo Cocos (Keeling)
7